Trang chủ Tài chính Huy động vốn tiếng anh là gì? Thuật ngữ tiếng anh trong lĩnh vực đầu tư tài chính

Huy động vốn tiếng anh là gì? Thuật ngữ tiếng anh trong lĩnh vực đầu tư tài chính

by bennhautd1@
huy dong von tieng anh

Tiếng anh chính là ngoại ngữ bạn cần có nhất hiện nay. Tài chính là lĩnh vực mà người tham gia phải luôn cập nhập thông tin liên tục. Các nhà đầu tư, bài báo kinh tế thường sử dụng các thuật ngữ trong ngành để bàn luận và trao đổi. Bạn muốn hoạt động trong lĩnh vực tài chính tốt thì cần phải hiểu các thuật ngữ tiếng anh. Bài chia sẻ của chúng tôi dưới đây sẽ giúp bạn tìm hiểu về huy động vốn tiếng anh là gì? Những thuật ngữ trong đầu tư tài chính. 

Huy động vốn tiếng anh là gì?

Huy động vốn là một hình thức tiếp nhận các tài sản có giá trị của cá nhân và tổ chức. Họ sẽ thông qua các hình thức khác nhau để tạo nên nguồn vốn hoạt động cho ngân hàng. Bản chất ở đây ngân hàng được quyền được sử dụng nguồn vốn huy động tạm thời và phải hoàn trả gốc và lãi cho khách hàng cần rút vốn hoặc đến kỳ hạn. 

huy động vốn tiếng anh

Huy động vốn tiếng anh là Mobilized capital. Trong đó, mobilize (v) là huy động và mobilization là sự huy động. Cung cấp thêm cho bạn từ Uncalled capital là vốn chưa huy động. 

Thuật ngữ liên quan huy động vốn tiếng anh trong lĩnh vực đầu tư tài chính

Cùng với huy động vốn tiếng anh là gì? Chúng tôi gợi ý cho bạn thêm nhiều từ tiếng anh được dùng trong đầu tư tài chính.

huy động vốn tiếng anh
  • Analyst: Nhà phân tích. Họ là chuyên gia nghiên cứu về tín dụng, chứng khoán, mô hình tài chính…và đồng thời sẽ đề xuất cho khách hàng phương hướng kinh doanh phù hợp.
  • Asset allocation có nghĩa là phân bố tài sản. Đây là một chiến lược đầu tư có mục đích làm cân bằng giữa rủi ro và lợi nhuận dựa vào phân bổ tài sản. Sự phân bố sẽ theo mục tiêu của một cá nhân người đầu tư, khả năng chịu rủi ro và đầu tư của họ.
  • Bear market: Thị trường có chiều giá đi xuống. Kiểu thị trường chứng khoán đang giảm giá hoặc dự kiến giá sẽ giảm. 
  • Bull market: Thị trường có chiều giá lên. Nhóm cổ phiếu chứng khoán trong thị trường đang có giá tăng hoặc kỳ vọng tăng.
  • Blue chip: Công ty nổi tiếng. Đây là cách gọi một công ty đang hoạt động tốt với thu nhập phát triển và cổ tức được chia thường xuyên.
  • Bond: Trái phiếu. Một hình thức cho vay nợ mà nhà đầu tư cho vay tiền một tài sản hữu hình trong khoảng thời gian nhất định với mức lãi suất cố định.
  • Capital: vốn. Vốn bao gồm tài sản tài chính hữu hình và giá trị tài sản tài chính.
  • Compounding: tính lãi kép. Lãi suất bạn nhận được từ cả tiền gốc và khoản lãi đã có trước đó.
  • Diversification dịch ra là đa dạng hóa đầu tư. Tức là bạn đầu tư vào nhiều tài sản khác nhau để giảm thiểu rủi ro.
  • Dividend: chia cổ tức. Các cổ đông được trả lợi nhuận dựa trên cơ sở cổ phần trong tổng thu nhập của công ty.
  • Fixed Income security: Chứng khoán của thu nhập cố định. Khoản đầu tư có được  một khoản hoàn trả theo hình thức thanh toán định kỳ và sẽ hoàn trả gốc vào thời điểm đáo hạn.
  • Growth investment: Đầu tư tăng trưởng. Cách thức đầu tư bằng cách mua và nắm giữ đợi giá trị theo thời gian.
  • Income statement có nghĩa là báo cáo kết quả kinh doanh. Bản tổng kết tóm tắt về thu nhập và chi phí của hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định. 
  • Interest: Lãi suất. Khoản phí bạn phải chi trả khi vay tiền.
  • NASDAQ: Viết tắt của sàn giao dịch chứng khoán Quốc gia lớn nhất của Mỹ
  • Portfolio: Danh mục đầu tư. Những loại chứng khoán do nhà đầu tư nắm.
  • Risk: Rủi ro. Một sự thay đổi làm ảnh hưởng đến kết quả quả chưa xác định.
  • Savings plan: Quỹ tiết kiệm. Khoản tiền được tích lũy một cách có hệ thống.
  • Speculation: Đầu cơ. Các giao dịch kinh doanh liên quan đến rủi ro và hy vọng kiếm được lợi nhuận.
  • Volatility: Biến động. Thị trường rất dễ dàng thay đổi.
  • Derivatives là tên gọi của chứng khoán phái sinh.  Công cụ được phát hành trên cơ sở những công cụ có sẵn. Việc này nhằm phân tán rủi ro, tạo lợi nhuận và bảo vệ 
  • Outstanding shares là loại cổ phiếu lưu hành. Đây là số cổ phần đang được nhà đầu tư nắm giữ.
  • Common stock là loại cổ phiếu phổ thông / cổ phiếu thường. Nó là loại chứng khoán thể hiện phần sở hữu của cổ đông.
  • Blue-chip stocks chính là cổ phiếu thượng hạng. Loại cổ phiếu của các công ty nổi tiếng luôn có mức lợi nhuận cao và được thanh toán cổ tức luôn đúng hạn.
  • Short Term Investments: Các khoản đầu tư trong ngắn hạn. Đây là một tài khoản tài sản ngắn hạn ở bảng cân đối kế toán.
  • Mortgage stock là hoạt động cầm cố chứng khoán. Đây là nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán dựa vào cơ sở hợp đồng pháp lý của hai chủ thể tham gia.
  • Opening gap là hoạt động chênh giá mở cửa thị trường. Nó là hiện tượng giá mở cửa hôm nay chênh lệch rất lớn so với giá đóng cửa ngày hôm trước.
  • Bid/Ask spread là sự chênh lệch giá đặt mua/bán. Cùng một giao dịch nhưng có sự chênh lệch giữa giá mua và giá bán. 
  • Advance – Decline Index: Chỉ số A-D để xác định xu hướng của thị trường đầu tư
  • Market share: Thị phần. Tỷ lệ tổng doanh số của một sản phẩm so với thị trường.

Trên đây là huy động vốn tiếng anh cùng với các thuật ngữ liên quan trong ngành. Chúng tôi sẽ tổng hợp thêm nhiều thuật ngữ tiếng anh trong đầu tư ở những bài viết tiếp theo. Hãy cùng đón xem nhé!

BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC

Để lại một bình luận